Trong quá trình tìm hiểu du học Hàn Quốc, một trong những yếu tố quan trọng mà học sinh và phụ huynh cần nắm rõ chính là phân loại trường TOP 1, TOP 2, TOP 3 và các trường bị hạn chế visa. Việc hiểu đúng hệ thống này sẽ giúp bạn lựa chọn trường phù hợp, tối ưu cơ hội đậu visa và xây dựng lộ trình du học an toàn, hiệu quả.
Tổng quan về hệ thống phân loại trường tại Hàn Quốc
Theo quy định từ Bộ Tư pháp Hàn Quốc và Đại sứ quán Hàn Quốc, các trường đại học được phân loại dựa trên tỷ lệ du học sinh bỏ trốn và khả năng quản lý sinh viên quốc tế.
Theo danh sách TOP trường Hàn Quốc được công bố mới nhất vào ngày 03/03/2026:
- Có 43 trường thuộc nhóm TOP 1 (trường Ưu tiên)
- 123 trường thuộc nhóm TOP 2 (trường Chứng nhận)
- 4 trường đang trong diện xem xét hoặc bị hạn chế cấp visa
Đáng chú ý, số lượng du học sinh quốc tế tại Hàn Quốc đã tăng hơn 50% chỉ trong vòng 3 năm, đạt hơn 305.000 sinh viên (tính đến đầu năm 2026). Trong đó, sinh viên Việt Nam chiếm tỷ lệ cao nhất (37%), cho thấy sức hút mạnh mẽ của thị trường du học Hàn đối với các bạn trẻ hiện nay.
Trường TOP 1: Lựa chọn ưu tiên
Trường TOP 1 (hay còn gọi là trường ưu tiên) là những trường có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn dưới 1% mỗi năm và đáp ứng đầy đủ các tiêu chí khắt khe từ phía Chính phủ Hàn Quốc.
Theo danh sách mới, có 43 trường Đại học, Cao đẳng, Sau đại học đạt TOP 1 – con số cao nhất trong 5 năm trở lại đây.
Điều này mang lại nhiều lựa chọn hơn cho học sinh Việt Nam, từ các trường tại Seoul đến các khu vực khác với mức học phí và điều kiện đầu vào đa dạng. Đặc biệt, khoảng 33 trường trong số này thường xuyên tuyển sinh hệ tiếng D4-1, phù hợp với học sinh mới bắt đầu lộ trình du học.
Danh sách trường TOP 1 mới nhất 2026
| Phân loại | Tên trường | Khu vực |
| Đại học (38) | Đại học Konkuk | Seoul |
| Đại học Seokyeong | Seoul | |
| Đại học Konyang | Daejeon | |
| Đại học Kyungsung | Busan | |
| Đại học Kyung Hee | Seoul | |
| Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan | |
| Đại học Sungkyul | Anyang | |
| Đại học Sejong | Seoul | |
| Đại học Ajou | Suwon | |
| Đại học Inha | Incheon | |
| Đại học Quốc gia Jeju | Jeju | |
| Đại học Hàng không và Vũ trụ Hàn Quốc | Gyeonggi | |
| Đại học Joongbu | Gyeonggi và Chungcheonam | |
| Đại học Seoul Sirip | Seoul | |
| Đại học nữ Sungshin | Seoul | |
| Đại học nữ Seoul | Seoul | |
| Đại học nữ Ewha | Seoul | |
| Đại học Hanyang | Seoul | |
| Đại học Hongik | Seoul | |
| Đại học ChungAng | Seoul | |
| Đại học nữ Duksung | Seoul | |
| Đại học Dongguk | Seoul | |
| Đại học Korea | Seoul | |
| Đại học Sungkyunkwan | Seoul và Suwon | |
| Đại học Hansung | Seoul | |
| Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul | |
| Đại học Keimyung | Daegu | |
| Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu | |
| Đại học Thần học Seoul | Bucheon | |
| Đại học Sunmoon | Asan | |
| Đại học Dankook | Gyeonggi | |
| Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon | |
| Đại học Quốc gia Busan | Busan | |
| Đại học Kyungbok | Namyangju | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Khoa học Ulsan | Ulsan | |
| Đại học Thần học Gaeshin | Seoul | |
| Đại học khoa học và công nghệ Hàn Quốc (UST) | Daejeon | |
| Cao đẳng (1) | Cao đẳng Kỹ thuật Inha | Incheon |
| Sau Đại học (4) | Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan (UNIST) | Ulsan |
| Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư NCC GCSP | Goyang | |
| Trường Sau đại học Quốc tế về Năng lượng Hạt nhân KEPCO – KINGS | Ulsan | |
| Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc (KDI) | Sejong |
Trường TOP 2: Phù hợp nhiều hồ sơ
Trường TOP 2 (trường chứng nhận) là những trường có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn dưới 10% và được cơ quan chức năng Hàn Quốc công nhận đủ điều kiện tiếp nhận sinh viên quốc tế.
Theo công bố danh sách trường Hàn Quốc mới nhất 2026, có 123 trường Đại học, Cao đẳng và Sau đại học được xếp hạng chứng nhận. Lưu ý trong 123 trường này đã bao gồm 43 trường ưu tiên, vậy danh sách thực tế trường TOP 2 là 80 trường.
Với sự bùng nổ của các trường Đại học quốc gia và Cao đẳng, trường TOP 2 hứa hẹn sẽ là lựa chọn phổ biến của nhiều du học sinh Việt Nam nhờ tính “dễ tiếp cận” và chi phí hợp lý.
Trong danh sách này được chia thành 2 phần cho chương trình hệ tiếng (visa D4-1) và hệ Cử nhân trở lên (visa D2).
Danh sách trường TOP 2 mới nhất 2026 chương trình du học hệ tiếng D4-1
| Phân loại | Tên trường | Khu vực |
| Đại học (85) | Đại học Kwangwoon | Seoul |
| Đại học Gwangju | Gwangju | |
| Đại học Quốc gia Gyeongguk | Andong | |
| Đại học Tongmyong | Busan | |
| Đại học Công nghệ Giáo dục Hàn Quốc (KoreaTech) | Chungcheongnam | |
| Đại học Thần học Bible Hàn Quốc | Seoul | |
| Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (HUFS) | Seoul | |
| Đại học Nữ Kyung-in | Incheon | |
| Đại học Tongwon | Gwangju | |
| Đại học Changshin | Changwon | |
| Đại học Hanyang (ERICA) | Seoul | |
| Đại học Dongguk – WISE | Seoul | |
| Đại học Korea (Sejong) | Seoul | |
| Đại học Chosun | Kwangju | |
| Đại học Uiduk | Gyeongju | |
| Đại học Wonkwang | Jeonbuk | |
| Đại học Ulsan | Ulsan | |
| Đại học Soonchunhyang | Chungcheongnam | |
| Đại học Sahmyook | Seoul | |
| Đại học Semyung | Chungcheongbuk | |
| Đại học Gachon | Gyeonggi | |
| Đại học Catholic | Gyeonggi | |
| Đại học Quốc gia Gangneung Wonju | Gangwon | |
| Đại học Quốc gia Kangwon | Gangwon | |
| Đại học Kyonggi | Seoul và Gyeonggi | |
| Đại học Kyungnam | Gyeongsangnam | |
| Đại học Quốc gia Changwon | Gyeongsangnam | |
| Đại học Kyungdong | Gyoenggi và Gangwon | |
| Đại học Quốc gia Gyeongsang | Daegu | |
| Đại học Kyungwoon | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Kyungil | Gyeongsan | |
| Đại học Daeshin | Gyeongsanbuk | |
| Đại học Quốc gia Kongju | Chungcheongnam | |
| Đại học Quốc gia Gunsan | Jeollabuk | |
| Đại học Quốc gia Suncheon | Jeollanam | |
| Đại học Quốc gia Giao thông Hàn Quốc | Chungcheongbuk và Gyeonggi | |
| Đại học Daegu | Daegu | |
| Đại học Kookmin | Seoul | |
| Đại học Nazarene | Chungcheongnam | |
| Đại học Namseoul | Chungcheongnam | |
| Đại học Công giáo Daegu | Daegu | |
| Đại học Pyeongtaek | Gyeonggi | |
| Đại học Daejeon | Daejeon | |
| Đại học Ansan | Ansan | |
| Đại học Dongseo | Busan | |
| Đại học DongA | Busan | |
| Đại học Myongji | Seoul | |
| Đại học Mokwon | Daejeon | |
| Đại học Pai Chai | Daejeon | |
| Đại học Baekseok | Chungcheongnam | |
| Đại học Quốc gia Pukyong | Busan | |
| Đại học Sogang | Seoul | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) | Seoul | |
| Đại học Quốc gia Seoul | Seoul | |
| Đại học Soongsil | Seoul | |
| Đại học Silla | Busan | |
| Đại học Shinhan | Gyeonggi | |
| Đại học Yonsei | Seoul | |
| Đại học Yonsei (cơ sở Mirae) | Seoul | |
| Đại học Yeungnam | Gyeongbuk | |
| Đại học Youngsan | Gyeongsangnam và Busan | |
| Đại học Woosong | Daejeon | |
| Đại học Inje | Gyeongsangnam và Busan | |
| Đại học Quốc gia Incheon | Incheon | |
| Đại học Quốc gia Chonnam | Gwangju | |
| Đại học Quốc gia Chonbuk | Jeonju | |
| Đại học Cheongju | Chungcheongbuk | |
| Đại học Quốc gia Chungbuk | Chungbuk | |
| Đại học Hannam | Daejeon | |
| Đại học Quốc gia Hanbat | Daejeon | |
| Đại học Hanseo | Chungcheongnam | |
| Đại học Hoseo | Chungcheongnam | |
| Đại học Bucheon | Gyeonggi | |
| Đại học Thông tin Kyungnam | Gyeongnam | |
| Đại học Khoa học Dong-eui | Busan | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Busan | Busan | |
| Đại học Yeungjin | Daegu | |
| Đại học Osan | Gyeonggi | |
| Đại học Y tế Wonkwang | Jeollabuk | |
| Đại học Induk | Seoul | |
| Đại học Khoa học Jeonbuk | Jeonbuk | |
| Đại học Cheju Halla | Jeju | |
| Đại học Kỹ thuật Yeungnam | Daegu | |
| Đại học Điện ảnh và Truyền thông Hàn Quốc (KUMA) | Sejong | |
| Đại học Nữ Hanyang | Seoul | |
| Cao đẳng (3) | Cao đẳng Myongji | Seoul |
| Cao đẳng Nghệ thuật và Khoa học Yongin | Gyeonggi | |
| Cao học SunHak Universal Peace | Gyeonggi | |
| Sau Đại học (1) | Trường Sau đại học Quốc tế về Ngôn ngữ (IGSE) | Seoul |
Danh sách trường TOP 2 mới nhất 2026 chương trình du học hệ chuyên ngành D2
| Phân loại | Tên trường | Khu vực |
| Đại học (160) | Đại học Konkuk | Seoul |
| Đại học Konkuk (Glocal) | Chungcheongbuk | |
| Đại học Seokyeong | Seoul | |
| Đại học Seoul Sirip | Seoul | |
| Đại học nữ Sungshin | Seoul | |
| Đại học nữ Ewha | Seoul | |
| Đại học Hanyang | Seoul | |
| Đại học Hanyang (ERICA) | Seoul | |
| Đại học Hongik | Seoul | |
| Đại học ChungAng | Seoul | |
| Đại học nữ Duksung | Seoul | |
| Đại học Dongguk | Seoul | |
| Đại học Dongguk – WISE | Seoul | |
| Đại học Korea | Seoul | |
| Đại học Korea (Sejong) | Sejong | |
| Đại học Sungkyunkwan | Seoul và Suwon | |
| Đại học Hansung | Seoul | |
| Đại học Nữ sinh Sookmyung | Seoul | |
| Đại học Keimyung | Daegu | |
| Đại học Quốc gia Kyungpook | Daegu | |
| Đại học Thần học Seoul | Bucheon | |
| Đại học Sunmoon | Asan | |
| Đại học Quốc gia Chungnam | Daejeon | |
| Đại học Semyung | Chungcheongbuk | |
| Đại học Quốc gia Busan | Busan | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) | Gyeongsangbuk | |
| Đại học khoa học và công nghệ Hàn Quốc (UST) | Daejeon | |
| Đại học Gachon | Gyeonggi | |
| Đại học Kangnam | Gyeonggi | |
| Đại học Catholic | Gyeonggi | |
| Đại học Gangseo | Seoul | |
| Đại học Quốc gia Gangneung Wonju | Gangwon | |
| Đại học Quốc gia Kangwon | Gangwon | |
| Đại học Konyang | Daejeon và Nonsan | |
| Đại học Kyonggi | Seoul và Gyeonggi | |
| Đại học Kyungnam | Gyeongsangnam | |
| Đại học Kyungdong | Gyoenggi và Gangwon | |
| Đại học Quốc gia Gyeongsang | Daegu | |
| Đại học Nữ Gwangju | Gwangju | |
| Đại học Kyungsung | Busan | |
| Đại học Kyungwoon | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Kyungil | Gyeongsan | |
| Đại học Kyung Hee | Seoul | |
| Đại học Quốc gia Kongju | Chungcheongnam | |
| Đại học Quốc gia Gunsan | Jeollabuk | |
| Đại học Quốc gia Mokpo | Jeollanam | |
| Đại học Quốc gia Sunchon | Jeollanam | |
| Đại học Quốc gia Changwon | Gyeongsangnam | |
| Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc | Chungcheongbuk và Gyeonggi | |
| Đại học Hàng hải Đại dương Hàn Quốc | Busan | |
| Đại học Daegu | Daegu | |
| Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu) | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Daeshin | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Daejin | Gyeonggi | |
| Đại học nữ Dongduk | Seoul | |
| Đai học Dong-eui | Busan | |
| Đại học Soonchunhyang | Chungcheongnam | |
| Đại học Anyang | Gyeonggi | |
| Đại học Woosuk | Jeollabuk | |
| Đại học Ulsan | Ulsan | |
| Đại học Wonkwang | Jeonbuk | |
| Đại học Quốc gia Incheon | Incheon | |
| Đại học Inha | Incheon | |
| Đại học Chosun | Kwangju | |
| Đại học Jungwon | Chungcheongbuk | |
| Đại học Sư phạm Hàn Quốc (KNUE) | Chungcheongbuk | |
| Đại học Công nghệ Giáo dục Hàn Quốc (KOREATECH) | Chungcheongnam | |
| Đại học Sư phạm Quốc gia Gyeongin | Incheon | |
| Đại học Kosin | Busan | |
| Đại học Kwangwoon | Seoul | |
| Đại học Gwangju | Gwangju | |
| Đại học Quốc gia Gyeongguk | Andong | |
| Đại học Tongmyong | Busan | |
| Đại học Kỹ thuật Quốc gia Kumoh | Gumi | |
| Đại học Sahmyook | Seoul | |
| Đại học Sangmyung | Seoul | |
| Đại học Thiên Chúa giáo Seoul | Seoul | |
| Đại học Sungkonghoe | Seoul | |
| Đại học Uiduk | Gyeongju | |
| Đại học Eulji | Daejeon | |
| Đại học Jeonju | Jeonju | |
| Đại học Y khoa CHA | Gyeonggi | |
| Đại học Changshin | Changwon | |
| Đại học Thần học Bible Hàn Quốc | Seoul | |
| Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc (HUFS) | Seoul | |
| Đại học Thông tin Kyungnam | Gyeongnam | |
| Đại học Văn hóa Keimyung | Daegu | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Dongwon | Yangsan | |
| Đại học Tongwon | Gwangju | |
| Đại học Ansan | Ansan | |
| Đại học Kỹ thuật Yeungnam | Daegu | |
| Đại học Yeungjin | Daegu | |
| Đại học Y tế Wonkwang | Jeollabuk | |
| Đại học Induk | Seoul | |
| Đại học Khoa học Jeonbuk | Jeonbuk | |
| Đại học Jangan | Gyeonggi | |
| Đại học Du lịch Jeju | Jeju | |
| Đại học Cheju Halla | Jeju | |
| Đại học Điện ảnh và Truyền thông Hàn Quốc (KUMA) | Sejong | |
| Đại học Thần học Gaeshin | Seoul | |
| Đại học Kyungbok | Namyangju | |
| Đại học Nữ Kyung-in | Incheon | |
| Đại học Handong Global | Gyeongsangbuk | |
| Đại học Hallym | Gangwon | |
| Đại học Hansei | Gyeonggi | |
| Đại học Kookmin | Seoul | |
| Đại học Gimcheon | Gimcheon | |
| Đại học Nazarene | Chungcheongnam | |
| Đại học Namseoul | Chungcheongnam | |
| Đại học Dankook | Gyeonggi | |
| Đại học Công giáo Daegu | Daegu | |
| Đại học Pyeongtaek | Gyeonggi | |
| Đại học Daejeon | Daejeon | |
| Đại học Dongseo | Busan | |
| Đại học DongA | Busan | |
| Đại học Myongji | Seoul | |
| Đại học Mokwon | Daejeon | |
| Đại học Pai Chai | Daejeon | |
| Đại học Baekseok | Chungcheongnam | |
| Đại học Quốc gia Pukyong | Busan | |
| Đại học Ngoại ngữ Busan | Busan | |
| Đại học Sogang | Seoul | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul | Seoul | |
| Đại học Quốc gia Seoul | Seoul | |
| Đại học nữ Seoul | Seoul | |
| Đại học Sungkyul | Gyeonggi | |
| Đại học Sejong | Seoul | |
| Đại học Soongsil | Seoul | |
| Đại học Silla | Busan | |
| Đại học Shinhan | Gyeonggi | |
| Đại học Ajou | Gyeonggi | |
| Đại học Yonsei | Seoul | |
| Đại học Yonsei (cơ sở Mirae) | Seoul | |
| Đại học Yeungnam | Gyeongbuk | |
| Đại học Youngsan | Gyeongsangnam và Busan | |
| Đại học Woosong | Daejeon | |
| Đại học Inje | Gyeongsangnam và Busan | |
| Đại học Quốc gia Chonnam | Gwangju | |
| Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonbuk) | Jeonju | |
| Đại học Quốc gia Jeju | Jeju | |
| Đại học Joongbu | Chungcheongnam và Gyeonggi | |
| Đại học Cheongju | Chungcheongbuk | |
| Đại học Quốc gia Chungbuk | Chungbuk | |
| Đại học Hannam | Daejeon | |
| Đại học Quốc gia Hanbat | Daejeon | |
| Đại học Hanseo | Chungcheognam | |
| Đại học Hoseo | Chungcheongnam | |
| Đại học Bucheon | Gyeonggi | |
| Đại học Kunjang | Jeollabuk | |
| Đại học Daelim | Gyeonggi | |
| Đại học Khoa học Mokpo | Jeollanam | |
| Viện Nghệ thuật Seoul | Gyeonggi | |
| Đại học Nữ Hanyang | Seoul | |
| Đại học Khoa học Ulsan | Ulsan | |
| Đại học Khoa học Dong-eui | Busan | |
| Đại học Khoa học và Công nghệ Busan | Busan | |
| Đại học Hàng không và Vũ trụ Hàn Quốc | Gyeonggi | |
| Đại học Seojeong | Gyeonggi | |
| Đại học Osan | Gyeonggi | |
| Đại học Nghệ thuật và Khoa học Yongin | Gyeonggi | |
| Cao đẳng (5) | Cao đẳng Công lập Geochang Gyeongnam | Gyeongsangnam |
| Cao đẳng Công lập Namhae Gyeongnam | Gyeongnam | |
| Cao đẳng Kỹ thuật Inha | Incheon | |
| Cao đẳng Jeonju Vision | Jeollabuk | |
| Cao đẳng Myongji | Seoul | |
| Sau Đại học (17) | Cao học SunHak Universal Peace | Gyeonggi |
| Viện Khoa học và Công nghệ Ulsan (UNIST) | Ulsan | |
| Viện Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (KAIST) | Daejeon | |
| Viện Khoa học và Công nghệ Gwangju (GIST) | Gwangju | |
| Cao học Hàn Quốc học (AKS) | Gyeonggi | |
| Cao học Thần học Torch Trinity | Seoul | |
| Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư NCC GCSP | Gyeonggi | |
| Trường Sau đại học Quốc tế về Ngôn ngữ (IGSE) | Seoul | |
| Cao học Văn hóa Phương Đông | Seoul | |
| Cao học Tổng hợp Khoa học Seoul (aSSIST) | Seoul | |
| Cao học Truyền thông Seoul (SMIT) | Seoul | |
| Cao học Ngoại ngữ Seoul (SUFS) | Seoul | |
| Cao học Yemyung | Seoul | |
| Cao học Quốc tế Sudo | Seoul | |
| Cao học Onseok | Gyeonggi | |
| Trường Quản Lý Và Chính Sách Công Hàn Quốc (KDI) | Sejong | |
| Cao học Năng lượng Nguyên tử Quốc tế của KEPCO | Ulsan |
Tại sao không có danh sách trường TOP 3
Trường TOP 3 thường có tỷ lệ du học sinh bỏ trốn cao hơn 10%, do đó yêu cầu tài chính và thủ tục sẽ phức tạp hơn một chút (ví dụ: chứng minh tài chính qua sổ đóng băng).
Các trường này không nằm trong danh sách trường TOP 1, TOP 2 và trường hạn chế visa. Để biết chính xác danh sách, vui lòng liên hệ SHD Korea để được tư vấn chi tiết.
Danh sách các trường hạn chế visa
Trường bị hạn chế visa là những trường đang bị kiểm soát đặc biệt, hạn chế tiếp nhận du học sinh quốc tế trong một thời gian nhất định.
Danh sách các trường hạn chế hệ tiếng rút ngắn từ 11 trường trong năm 2025 xuống chỉ còn 4 trường trong năm nay! Sinh viên nên đặc biệt lưu ý và cân nhắc các trường hạn chế để giảm thiểu các rủi ro về visa.
Danh sách trường Hàn Quốc hạn chế visa 2026
| Các trường đào tạo chương trình hệ tiếng | Các trường đào tạo chương trình hệ cấp bằng |
| Đại học Howon | Đại học Geumgang |
| Đại học Daegu Haany (Đại học Đông Y Daegu) | Đại học Joongang Sangha |
| Đại học Sangji | Đại học Công giáo Suwon |
| Đại học Khoa học Mokpo | Đại học Hyupsung |
| Đại học Nghệ thuật Busan | |
| Đại học Gyeongsang Busan | |
| Đại học Hanyeong | |
| Trường Sau đại học Thần học Hapdong | |
| Trường Sau đại học Luật và Kinh doanh Quốc tế – TLBU | |
| Trường Sau đại học Neungin | |
| Trường Sau đại học Thần học Baptist Kinh Thánh | |
| Trường Sau đại học Korea Christian College | |
| Trường Sau đại học Kinh thánh Ezra | |
| Trường Sau đại học Tư vấn Trị liệu | |
| Trường Sau đại học Tư vấn Hàn Quốc | |
| Trường Sau đại học Sĩ quan Cứu Thế Quân |
Vì sao cần hiểu rõ TOP 1, TOP 2 khi du học Hàn Quốc?
Việc nắm rõ phân loại trường không chỉ giúp bạn chọn đúng nơi học, mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến toàn bộ hành trình du học:
- Tăng tỷ lệ đậu visa ngay từ lần đầu
- Giảm rủi ro về hồ sơ và thủ tục pháp lý
- Lựa chọn lộ trình phù hợp với năng lực và tài chính
- Chủ động định hướng học tập và nghề nghiệp sau tốt nghiệp
Nhiều học sinh thường nhầm lẫn giữa “trường TOP cao” và “trường tốt hơn”, dẫn đến lựa chọn không phù hợp. Thực tế, điều quan trọng nhất là chọn đúng trường phù hợp với hồ sơ và mục tiêu cá nhân.
SHD Korea – Đồng hành chọn đúng trường, đi đúng hướng
Hiểu được sự phức tạp trong việc lựa chọn trường khi du học Hàn Quốc, SHD Korea tập trung tư vấn dựa trên nguyên tắc cá nhân hóa theo từng học viên.

SHD Korea ký kết hợp tác cùng Trường Đại học Nghệ thuật Yewon
SHD Korea hiện liên kết trực tiếp với hơn 20 trường đại học và cao đẳng uy tín tại Hàn Quốc, ưu tiên các trường thuộc nhóm TOP 1 và TOP 2, mang lại lợi thế rõ ràng cho học viên:
- Tư vấn chọn trường phù hợp năng lực và mục tiêu
- Minh bạch chi phí, điều kiện tuyển sinh
- Hỗ trợ hồ sơ, luyện phỏng vấn và xử lý rủi ro
- Đồng hành xuyên suốt từ Việt Nam đến khi ổn định tại Hàn Quốc
Với định hướng “đi đúng ngay từ đầu”, SHD Korea không chỉ giúp học viên đậu visa, mà còn xây dựng nền tảng vững chắc cho hành trình học tập và phát triển lâu dài tại Hàn Quốc.
Nếu bạn đang tìm hiểu về du học Hàn Quốc và chưa biết nên chọn trường nào phù hợp, hãy để SHD Korea đồng hành để hỗ trợ bạn trong từng bước đi.
0 Bình luận